Chó Border Collie breed standards compared
Each column is one club's published standard. An empty cell means the club says nothing on that point in our records.
Clubs compared: FCI, AKC, UKC, KC.
Size
| Measure | FCI | AKC | UKC | KC |
|---|---|---|---|---|
| Chiều cao tại u vai, male | 53 cm | 48.3–55.9 cm | 53.3 cm | 53 cm |
| Chiều cao tại u vai, female | No ruling | 45.7–53.3 cm | No ruling | No ruling |
| Tỉ lệ cao/dài | No ruling | 0.9 | No ruling | No ruling |
| Tỉ lệ sọ/mõm | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Góc vai | No ruling | 90° | No ruling | No ruling |
Conformation
| Form | FCI | AKC | UKC | KC |
|---|---|---|---|---|
| Điểm dừng (stop)Rõ rệt | Đạt chuẩn (“Điểm lõm giữa trán và mõm: Rất rõ.”) | No ruling | No ruling | Đạt chuẩn (“Điểm lõm giữa trán và mõm rất rõ.”) |
| Điểm dừng (stop)Vừa phải | No ruling | Đạt chuẩn (“Điểm lõm giữa trán và mõm vừa phải, nhưng rõ.”) | No ruling | No ruling |
| Khớp cắnCắn kéo | Đạt chuẩn (“khớp cắn kéo hoàn hảo, đều đặn và đầy đủ”) | Đạt chuẩn (“Bộ răng đầy đủ, khỏe, khỏe mạnh nên khớp nhau theo khớp cắn kéo.”) | Đạt chuẩn (“bộ răng khỏe đầy đủ khớp nhau theo khớp cắn kéo”) | Đạt chuẩn (“khớp cắn kéo hoàn hảo, đều đặn và đầy đủ”) |
| Bộ răngĐủ răng | No ruling | Đạt chuẩn (“Bộ răng đầy đủ, khỏe, khỏe mạnh”) | Đạt chuẩn (“bộ răng đầy đủ và khỏe”) | No ruling |
| Dáng taiDựng (vểnh nhọn) | Thay thế (“Mang dựng hoặc nửa dựng và nhạy khi dùng.”) | Thay thế (“một hoặc cả hai mang dựng và/hoặc nửa dựng”) | Thay thế (“Có thể mang rủ, nửa dựng hoặc dựng”) | Thay thế (“Mang dựng hoặc nửa dựng và nhạy khi dùng.”) |
| Dáng taiBán dựng | Thay thế (“Mang dựng hoặc nửa dựng và nhạy khi dùng.”) | Thay thế (“một hoặc cả hai mang dựng và/hoặc nửa dựng”) | Thay thế (“Có thể mang rủ, nửa dựng hoặc dựng”) | Thay thế (“Mang dựng hoặc nửa dựng và nhạy khi dùng.”) |
| Dáng taiRủ xuống | No ruling | No ruling | Thay thế (“Có thể mang rủ, nửa dựng hoặc dựng, và không cần giống nhau.”) | No ruling |
| Hình dạng mắtBầu dục | Đạt chuẩn (“Cách xa nhau, hình bầu dục, cỡ vừa phải”) | Đạt chuẩn (“Mắt cách xa nhau, cỡ vừa phải, hình bầu dục.”) | Đạt chuẩn (“cỡ vừa phải, và hình bầu dục”) | Đạt chuẩn (“Cách xa nhau, hình bầu dục, cỡ vừa phải”) |
| Đường lưngThẳng bằng | No ruling | Đạt chuẩn (“Lưng thẳng với độ nhô cơ bắp nhẹ trên thắt lưng”) | No ruling | No ruling |
| Vị trí đuôiThấp | Đạt chuẩn (“gắn thấp, lông tua dày”) | Đạt chuẩn (“Đuôi gắn thấp”) | Đạt chuẩn (“Gắn thấp, lông phủ dày”) | Đạt chuẩn (“gắn thấp, lông tua dày”) |
| Dáng đuôiThấp (buông thõng) | No ruling | Đạt chuẩn (“Tư thế mang đuôi lý tưởng là thấp khi chó tập trung”) | No ruling | No ruling |
| Dáng đuôiCuộn trên lưng | Không được công nhận (“không bao giờ mang trên lưng.”) | No ruling | Không được công nhận (“không bao giờ mang trên lưng.”) | Không được công nhận (“không bao giờ mang trên lưng.”) |
| Độ dài đuôiTrung bình | Đạt chuẩn (“Dài vừa phải, xương chạm tới ít nhất khớp cổ chân sau”) | Đạt chuẩn (“dài vừa phải với xương chạm tới ít nhất khớp cổ chân sau”) | Đạt chuẩn (“Dài vừa phải, chạm tới ít nhất khớp cổ chân sau”) | Đạt chuẩn (“Dài vừa phải, xương chạm tới ít nhất khớp cổ chân sau”) |
| Bụng thonKhông có (bụng thẳng) | Đạt chuẩn (“Thắt lưng: Sâu và cơ bắp nhưng không thót.”) | No ruling | Đạt chuẩn (“Thắt lưng sâu và cơ bắp, không thót.”) | Đạt chuẩn (“thắt lưng sâu và cơ bắp, nhưng không thót”) |
| Bụng thonVừa phải | No ruling | Đạt chuẩn (“Đường bụng nên có bụng thót nhẹ nhưng rõ.”) | No ruling | No ruling |
| Dáng bàn chânBầu dục | Đạt chuẩn (“Chân trước: Bầu dục, đệm chân sâu, khỏe và chắc”) | Đạt chuẩn (“Chân gọn, hình bầu dục”) | Đạt chuẩn (“Hình bầu dục, có đệm chân sâu và ngón chân khít, vòm tốt.”) | Đạt chuẩn (“Bầu dục, đệm chân sâu, khỏe và chắc”) |
| Khớp cổ chân sauHạ thấp tốt | Đạt chuẩn (“Khớp cổ chân sau: Khỏe, thấp tốt.”) | Đạt chuẩn (“khớp cổ chân sau khỏe, thấp tốt”) | No ruling | Đạt chuẩn (“khớp cổ chân sau khỏe, thấp tốt”) |
| NgựcSâu | Đạt chuẩn (“Ngực: Sâu và khá rộng, sườn nở tốt.”) | Đạt chuẩn (“ngực sâu, rộng vừa phải”) | Đạt chuẩn (“ngực sâu, khá rộng”) | Đạt chuẩn (“ngực sâu và khá rộng”) |
| Hình dạng mõmThon dần | Đạt chuẩn (“Mõm: Thon dần đến mũi, ngắn vừa phải và khỏe.”) | Đạt chuẩn (“Mõm khỏe, thon nhẹ đến mũi.”) | Đạt chuẩn (“Thon dần đến mũi, ngắn vừa phải và khỏe.”) | Đạt chuẩn (“Mõm, thon dần đến mũi, ngắn vừa phải và khỏe.”) |
Markings
| Marking | FCI | AKC | UKC | KC |
|---|---|---|---|---|
| Vệt nâu vàng | No ruling | No ruling | Thay thế (“có thể kèm vết nâu vàng”) | No ruling |
Cropping, docking and other procedures
| Procedure | FCI | AKC | UKC | KC |
|---|---|---|---|---|
| Cắt móng huyền | No ruling | Thay thế (“Móng thừa có thể được cắt bỏ.”) | No ruling | No ruling |
The law on these procedures differs by country. A listing here says nothing about whether one is legal where you live.
Chó Border Collie colors and patterns
What each club's breed standard says about every Chó Border Collie color and pattern. Point at a ruling to see the club's own wording.
Breed standards describe the Chó Border Collie in Đen, Trắng, Xám, Xanh lam, Lilac, Xám đá phiến, Nâu, Nâu hải cẩu, Nâu vàng, Đỏ, Vàng kim, Vàng chanh và Kem. Standard patterns: Một màu, Hai màu, Ba màu, Vện, Merle, Roan, Sable, Điểm nâu vàng và Vện ngược.
| Color or pattern | FCI | AKC | UKC | KC | KUSA |
|---|---|---|---|---|---|
| Đen | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) | Đạt chuẩn (“Black”) | Đạt chuẩn (“black”) | Đạt chuẩn (“Black & White”) | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) |
| Trắng | Đạt chuẩn (“white should never predominate”) | Đạt chuẩn (“White & Black”) | Đạt chuẩn (“may have white trim”) | Đạt chuẩn (“white should never predominate”) | Đạt chuẩn (“white should never predominate”) |
| Xám | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) | Đạt chuẩn (“all colors or combination of colors and/or markings”) | Đạt chuẩn (“gray”) | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) |
| Xanh lam | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) | Đạt chuẩn (“Blue”) | Đạt chuẩn (“blue merle”) | Đạt chuẩn (“Blue & White”) | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) |
| Lilac | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) | Đạt chuẩn (“Lilac”) | Đạt chuẩn (“all colors or combination of colors and/or markings permissible”) | Đạt chuẩn (“Lilac”) | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) |
| Xám đá phiến | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) | Đạt chuẩn (“all colors or combination of colors and/or markings”) | Đạt chuẩn (“all colors or combination of colors and/or markings permissible”) | Đạt chuẩn (“Slate”) | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) |
| Nâu | Đạt chuẩn (“brown or chocolate colour”) | Đạt chuẩn (“all colors or combination of colors and/or markings”) | Đạt chuẩn (“brown dogs”) | Đạt chuẩn (“Brown & White”) | Đạt chuẩn (“brown or chocolate colour”) |
| Nâu hải cẩu | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) | Đạt chuẩn (“Seal”) | Đạt chuẩn (“all colors or combination of colors and/or markings permissible”) | Đạt chuẩn (“Seal”) | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) |
| Nâu vàng | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) | Đạt chuẩn (“all colors or combination of colors and/or markings”) | Đạt chuẩn (“tan points”) | Đạt chuẩn (“Black White & Tan”) | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) |
| Đỏ | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) | Đạt chuẩn (“Red”) | Đạt chuẩn (“red”) | Đạt chuẩn (“Red & White”) | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) |
| Vàng kim | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) | Đạt chuẩn (“Gold”) | Đạt chuẩn (“all colors or combination of colors and/or markings permissible”) | Đạt chuẩn (“Gold”) | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) |
| Vàng chanh | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) | Đạt chuẩn (“all colors or combination of colors and/or markings”) | Đạt chuẩn (“lemon”) | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) |
| Kem | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) | Đạt chuẩn (“all colors or combination of colors and/or markings”) | Đạt chuẩn (“all colors or combination of colors and/or markings permissible”) | Đạt chuẩn (“Cream”) | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) |
| Bạch tạng | No ruling | No ruling | Bị loại (“albinism”) | No ruling | No ruling |
| Patterns | |||||
| Một màu | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) | Đạt chuẩn (“all colors or combination of colors and/or markings”) | Đạt chuẩn (“solid color”) | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) |
| Hai màu | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) | Đạt chuẩn (“White & Black”) | Đạt chuẩn (“bi-color”) | Đạt chuẩn (“Black & White”) | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) |
| Ba màu | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) | Đạt chuẩn (“White Markings, Tan Points”) | Đạt chuẩn (“tri-color”) | Đạt chuẩn (“Black Tricolour”) | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) |
| Vện | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) | Đạt chuẩn (“Brindle”) | Đạt chuẩn (“all colors or combination of colors and/or markings permissible”) | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) |
| Merle | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) | Đạt chuẩn (“Blue Merle”) | Đạt chuẩn (“merle”) | Đạt chuẩn (“Blue Merle”) | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) |
| Roan | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) | Đạt chuẩn (“White Ticked”) | Đạt chuẩn (“white markings may be clear white or ticked to any degree”) | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) |
| Sable | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) | Đạt chuẩn (“Sable”) | Đạt chuẩn (“sable”) | Đạt chuẩn (“Sable”) | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) |
| Điểm nâu vàng | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) | Đạt chuẩn (“Tan Points”) | Đạt chuẩn (“may be accompanied by tan points”) | Đạt chuẩn (“Black White & Tan”) | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) |
| Vện ngược | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) | Đạt chuẩn (“Brindle”) | Đạt chuẩn (“all colors or combination of colors and/or markings permissible”) | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) | Đạt chuẩn (“variety of colours permissible”) |
| Merle kép | No ruling | No ruling | No ruling | No ruling | No ruling |
| Color or pattern | FCI | AKC | UKC | KC | KUSA |
|---|---|---|---|---|---|
| Xanh lam | Đạt chuẩn (“except in merles where one or both or part of one or both may be blue”) | Đạt chuẩn (“blue eyes in dogs other than merle are not preferred”) | Đạt chuẩn (“except in merles where one, or both, or a part of one, may be blue”) | Đạt chuẩn (“except in merles where one or both or part of one or both may be blue”) | Đạt chuẩn (“except in merles where one or both or part of one or both may be blue”) |
| Nâu | Đạt chuẩn (“brown in colour”) | Đạt chuẩn (“any eye color is acceptable”) | Đạt chuẩn (“brown in color”) | Đạt chuẩn (“brown in colour”) | Đạt chuẩn (“brown in colour”) |
| Patterns | |||||
| Mắt hai màu | Đạt chuẩn (“one or both ... may be blue”) | Đạt chuẩn (“any eye color is acceptable”) | Đạt chuẩn (“one, or both ... may be blue”) | Đạt chuẩn (“one or both ... may be blue”) | Đạt chuẩn (“one or both ... may be blue”) |
| Hai màu một phần | Đạt chuẩn (“part of one or both may be blue”) | Đạt chuẩn (“any eye color is acceptable”) | Đạt chuẩn (“a part of one, may be blue”) | Đạt chuẩn (“part of one or both may be blue”) | Đạt chuẩn (“part of one or both may be blue”) |
| Color or pattern | FCI | UKC | KC | KUSA |
|---|---|---|---|---|
| Đen | Đạt chuẩn (“black”) | Đạt chuẩn (“black”) | Đạt chuẩn (“nose black”) | Đạt chuẩn (“nose black”) |
| Xám đá phiến | Đạt chuẩn (“in blues nose should be slate colour”) | Đạt chuẩn (“in blue dogs, where it should be slate”) | Đạt chuẩn (“in blues nose should be slate colour”) | Đạt chuẩn (“in blues, nose should be slate colour”) |
| Nâu gan | Đạt chuẩn (“except in brown or chocolate colour when it may be brown”) | Đạt chuẩn (“in brown dogs where it may be brown”) | Đạt chuẩn (“except in brown or chocolate colour when it may be brown”) | Đạt chuẩn (“except in brown or chocolate colour, when it may be brown”) |
What the rulings mean
- Đạt chuẩn
- Described by the club's breed standard.
- Bị loại
- The club's breed standard disqualifies an animal of this color or pattern.
Color changes
How a Chó Border Collie's colors can change over its life.
Đenchanges toGỉ sắt
Bộ lông · Theo thể trạng · can change back
Đenchanges toXám
Bộ lông · Tiến triển
Đenchanges toNâu
Bộ lông · Dưới nắng · can change back
Trắngchanges toRoan
Bộ lông · Theo tuổi · from 2 weeks
Điểm nâu vàngchanges toHình yên ngựa
Bộ lông · Theo tuổi · from 6 to 156 weeks
Xanh lamchanges toNâu sẫm
Mắt · Theo tuổi · from 2 weeks
Xanh lamchanges toNâu
Mắt · Theo tuổi · from 2 weeks
Xanh lamchanges toNâu nhạt
Mắt · Theo tuổi · from 2 weeks
Xanh lamchanges toHổ phách
Mắt · Theo tuổi · from 2 weeks
Xanh lamchanges toHạt phỉ
Mắt · Theo tuổi · from 2 weeks
Xanh lamchanges toVàng
Mắt · Theo tuổi · from 2 weeks
Đenchanges toMũi tuyết
Mũi · Theo mùa · can change back
Đenchanges toHồng
Mũi · Theo mùa · can change back
Sources
Each ruling comes from the club's published breed standard or color list.