Chó Schipperke breed standards compared
Each column is one club's published standard. An empty cell means the club says nothing on that point in our records.
Clubs compared: FCI, AKC, UKC, KC, CKC.
Size
| Measure | FCI | AKC | UKC | KC | CKC |
|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao tại u vai, male | No ruling | 27.9–33 cm | 27.9–33 cmunder 22.9 cmLỗiover 40.6 cmLỗi | No ruling | No ruling |
| Chiều cao tại u vai, female | No ruling | 25.4–30.5 cm | 25.4–30.5 cmunder 20.3 cmLỗiover 38.1 cmLỗi | No ruling | No ruling |
| Cân nặng | 3–9 kg4–7 kg | No ruling | No ruling | 5.5–7.5 kg | 5.5–8.3 kg |
| Tỉ lệ cao/dài | 1 | 1 | 1 | No ruling | No ruling |
| Tỉ lệ sọ/mõm | No ruling | No ruling | No ruling | No ruling | 1 |
Conformation
| Form | FCI | AKC | UKC | KC | CKC |
|---|---|---|---|---|---|
| Khớp cắnCắn kéo | Đạt chuẩn (“Khớp cắn kéo, dung thứ khớp cắn kìm”) | Đạt chuẩn (“Khớp cắn phải là kéo hoặc đối đầu”) | Đạt chuẩn (“khớp theo kiểu cắn kéo; chấp nhận khớp cắn đều”) | Đạt chuẩn (“khớp cắn kéo hoàn hảo, đều đặn và đầy đủ”) | Đạt chuẩn (“chấp nhận khớp cắn đối đầu hoặc kéo”) |
| Khớp cắnCắn đối đầu | Thay thế (“chấp nhận khớp cắn đối đầu”) | Thay thế (“Khớp cắn phải là kéo hoặc đối đầu”) | Thay thế (“chấp nhận khớp cắn đều”) | No ruling | Thay thế (“chấp nhận khớp cắn đối đầu hoặc kéo”) |
| Khớp cắnMóm (hàm dưới chìa) | No ruling | No ruling | Lỗi (“Lỗi nặng: Khớp cắn hàm dưới hô hoặc hàm trên hô”) | No ruling | Bị loại (“Miệng hàm trên hô hoặc hàm dưới hô”) |
| Khớp cắnHô (hàm trên chìa) | No ruling | No ruling | Lỗi (“Lỗi nặng: Khớp cắn hàm dưới hô hoặc hàm trên hô”) | No ruling | Bị loại (“Miệng hàm trên hô hoặc hàm dưới hô”) |
| Bộ răngĐủ răng | Đạt chuẩn (“Bộ răng đầy đủ theo công thức răng”) | No ruling | Đạt chuẩn (“Đầy đủ răng khỏe, trắng”) | No ruling | No ruling |
| Bộ răngThiếu răng | Thay thế (“dung thứ thiếu một hoặc hai răng tiền hàm 1 ... hoặc một răng tiền hàm 2”) | No ruling | No ruling | No ruling | No ruling |
| Dáng taiDựng (vểnh nhọn) | Đạt chuẩn (“TAI: dựng, rất nhỏ, nhọn, hình tam giác”) | Đạt chuẩn (“khi chú ý, rất dựng”) | Đạt chuẩn (“tai nhỏ, hình tam giác rất dựng”) | Đạt chuẩn (“Mang dựng cứng”) | Đạt chuẩn (“Rất dựng, nhỏ, hình tam giác, đặt cao”) |
| Dáng taiRủ xuống | No ruling | Bị loại (“Tai rủ một hoặc hai bên là lỗi loại”) | Bị loại (“Mọi cách mang khác ngoài dựng”) | No ruling | Bị loại (“Tai rủ hoặc bán dựng”) |
| Dáng taiBán dựng | No ruling | No ruling | Bị loại (“Mọi cách mang khác ngoài dựng”) | No ruling | Bị loại (“Tai rủ hoặc bán dựng”) |
| Dáng taiTai dơi | No ruling | No ruling | Lỗi (“Lỗi: tai quá dài, tai quá tròn, tai có mũ trùm, tai dơi”) | No ruling | No ruling |
| Vị trí taiCao | Đạt chuẩn (“đặt cao nhưng không quá gần nhau”) | Đạt chuẩn (“đặt cao trên đầu”) | Đạt chuẩn (“đặt cao nhưng không quá gần nhau”) | No ruling | Đạt chuẩn (“nhỏ, hình tam giác, đặt cao”) |
| Hình dạng mắtHạnh nhân | Đạt chuẩn (“nhỏ, hình hạnh nhân, không trũng cũng không lồi”) | No ruling | Đạt chuẩn (“Mắt nhỏ hình hạnh nhân có màu nâu sẫm”) | No ruling | No ruling |
| Hình dạng mắtBầu dục | No ruling | Đạt chuẩn (“nhỏ, bầu dục hơn là tròn, nâu sẫm”) | No ruling | Đạt chuẩn (“Nâu sẫm, bầu dục hơn là tròn”) | Đạt chuẩn (“nhỏ, bầu dục hơn là tròn”) |
| Hình dạng mắtTròn | No ruling | No ruling | Lỗi (“Lỗi nặng: mắt nhạt màu, mắt to, tròn, lồi”) | No ruling | No ruling |
| Điểm dừng (stop)Rõ rệt | Đạt chuẩn (“Điểm lõm giữa trán và mõm: rõ nhưng không quá mức”) | No ruling | No ruling | No ruling | No ruling |
| Điểm dừng (stop)Vừa phải | No ruling | No ruling | Đạt chuẩn (“với điểm lõm giữa trán và mõm vừa phải”) | No ruling | No ruling |
| Điểm dừng (stop)Nhẹ | No ruling | No ruling | No ruling | Đạt chuẩn (“khá rộng, phẳng, với điểm lõm giữa trán và mõm ít”) | No ruling |
| Đường lưngThẳng bằng | No ruling | Đạt chuẩn (“Đường lưng bằng phẳng hoặc hơi dốc từ mỏm vai đến mông”) | No ruling | No ruling | Đạt chuẩn (“Lưng: chắc, ngắn, thẳng và bằng phẳng”) |
| Đường lưngDốc về sau | No ruling | Thay thế (“Đường lưng bằng phẳng hoặc hơi dốc từ mỏm vai đến mông”) | Đạt chuẩn (“đường lưng có vẻ dốc nhẹ đến mông”) | No ruling | No ruling |
| Đường lưngLưng võng | No ruling | No ruling | Lỗi (“Lỗi: lưng võng, lưng gù, đường lưng có vẻ gãy”) | No ruling | No ruling |
| Đường lưngLưng gù (cong) | No ruling | No ruling | Lỗi (“Lỗi: lưng võng, lưng gù, đường lưng có vẻ gãy”) | No ruling | No ruling |
| Độ dài đuôiKhông đuôi | Thay thế (“sinh ra hoàn toàn không có đuôi ... không nên bị trừ điểm”) | Đạt chuẩn (“chó nhỏ, đậm chắc, thấp và chắc, đen, không đuôi”) | Thay thế (“Một số con sinh ra hoàn toàn không có đuôi hoặc với đuôi cụt ngủn hoặc ngắn”) | No ruling | No ruling |
| Vị trí đuôiCao | Đạt chuẩn (“ĐUÔI: Gắn cao”) | No ruling | Đạt chuẩn (“Đuôi gắn cao”) | No ruling | No ruling |
| Dáng đuôiCuộn trên lưng | Thay thế (“Chấp nhận đuôi cuộn hoặc đuôi mang vắt qua lưng”) | No ruling | Thay thế (“khi có thì cuộn lên trên lưng hoặc mang rủ xuống”) | Đạt chuẩn (“Đuôi dài đủ, cuộn chặt, mang vắt qua lưng”) | No ruling |
| Dáng đuôiThấp (buông thõng) | Đạt chuẩn (“Khi nghỉ đuôi tự nhiên ... tốt nhất là rủ xuống”) | No ruling | Thay thế (“khi có thì cuộn lên trên lưng hoặc mang rủ xuống”) | No ruling | No ruling |
| Dáng bàn chânChân mèo | Đạt chuẩn (“Nhỏ, tròn và khít (chân mèo)”) | No ruling | Đạt chuẩn (“Chân nhỏ, tròn, giống chân mèo”) | Đạt chuẩn (“Nhỏ, giống chân mèo, và đứng tốt trên các ngón”) | No ruling |
| Dáng bàn chânXòe ngón | No ruling | No ruling | Lỗi (“Lỗi nặng: chân bẹt, chân xòe, chân thỏ”) | No ruling | No ruling |
| Dáng bàn chânChân thỏ | No ruling | No ruling | Lỗi (“Lỗi nặng: chân bẹt, chân xòe, chân thỏ”) | No ruling | No ruling |
| Móng huyền trướcCó | No ruling | No ruling | Thay thế (“Móng thừa chân trước là tùy chọn”) | No ruling | No ruling |
| Khớp cổ chân sauHạ thấp tốt | No ruling | Đạt chuẩn (“Khớp cổ chân sau có đoạn dưới khớp ngắn”) | Đạt chuẩn (“Khớp cổ chân sau thấp và khớp gối sau gập tốt”) | Đạt chuẩn (“khớp cổ chân sau có đoạn dưới khớp ngắn”) | No ruling |
| Khớp cổ chân sauKhoeo bò (chụm vào) | No ruling | No ruling | Lỗi (“Lỗi nặng: khớp cổ chân sau chụm vào trong, khớp cổ chân sau hình liềm”) | No ruling | No ruling |
| Khớp cổ chân sauKhớp lưỡi liềm | No ruling | No ruling | Lỗi (“Lỗi nặng: khớp cổ chân sau chụm vào trong, khớp cổ chân sau hình liềm”) | No ruling | No ruling |
| Khớp cổ chân sauThẳng và song song | No ruling | No ruling | Lỗi (“Lỗi: khớp cổ chân sau thẳng”) | No ruling | No ruling |
| Độ dài cổTrung bình | Đạt chuẩn (“dài trung bình, nối tốt vào vai”) | Đạt chuẩn (“Cổ dài vừa phải”) | Đạt chuẩn (“Dài trung bình và nhiều cơ chắc”) | No ruling | No ruling |
| Độ dài cổNgắn | No ruling | No ruling | No ruling | Đạt chuẩn (“Chắc và đầy, khá ngắn”) | No ruling |
| NgựcSâu | No ruling | Đạt chuẩn (“Ngực rộng và sâu, và xuống đến khuỷu”) | Đạt chuẩn (“phần ngực dưới sâu, xuống đến khuỷu”) | Đạt chuẩn (“Ngực rộng và phần ngực dưới sâu”) | Đạt chuẩn (“Rộng và sâu ở phần ngực dưới”) |
| Bụng thonVừa phải | Đạt chuẩn (“có bụng thót vừa phải”) | Đạt chuẩn (“thót vừa phải”) | Đạt chuẩn (“bụng, chỉ thót vừa phải”) | No ruling | No ruling |
Markings
| Marking | FCI | AKC | UKC | KC | CKC |
|---|---|---|---|---|---|
| Đốm lông trắng | Lỗi (“thỉnh thoảng có vài sợi lông trắng, kể cả ở ngón”) | Thay thế (“thỉnh thoảng có lông trắng không nên bị trừ điểm”) | No ruling | No ruling | No ruling |
| Đốm | Bị loại (“đốm trắng nhỏ xíu, kể cả ở ngón”) | No ruling | No ruling | No ruling | No ruling |
| Mảng trắng | No ruling | No ruling | Bị loại (“Mọi dấu trắng.”) | No ruling | No ruling |
Cropping, docking and other procedures
| Procedure | FCI | AKC | UKC | KC | CKC |
|---|---|---|---|---|---|
| Cắt đuôi | No ruling | Đạt chuẩn (“Mông rộng và tròn đầy với đuôi bị cắt”) | Thay thế (“Đuôi cắt hoặc tự nhiên đều chấp nhận được như nhau”) | No ruling | Thay thế (“Cắt đuôi còn không quá 2,5 cm (1 in) chiều dài hoặc bất kỳ loại đuôi tự nhiên nào”) |
| Cắt móng huyền | No ruling | Đạt chuẩn (“Móng thừa thường được cắt bỏ”) | Đạt chuẩn (“Móng thừa chân sau nên cắt bỏ”) | No ruling | Thay thế (“Có thể cắt móng thừa”) |
The law on these procedures differs by country. A listing here says nothing about whether one is legal where you live.
Chó Schipperke colors and patterns
What each club's breed standard says about every Chó Schipperke color and pattern. Point at a ruling to see the club's own wording.
Breed standards describe the Chó Schipperke in Đen, Nâu, Đỏ, Vàng kim, Kem và Vàng hươu. Standard patterns: Một màu.
| Color or pattern | FCI | AKC | UKC | KC | KUSA |
|---|---|---|---|---|---|
| Đen | Đạt chuẩn (“Totally black”) | Đạt chuẩn (“Black”) | Đạt chuẩn (“solid black”) | Đạt chuẩn (“jet black”) | Đạt chuẩn (“jet black”) |
| Nâu | Lỗi (“Grey, brownish or reddish tones in the top coat”) | Bị loại (“Chocolate”) | Đạt chuẩn (“brown (light mocha to dark chocolate)”) | Không được công nhận | Không được công nhận |
| Đỏ | Lỗi (“Grey, brownish or reddish tones in the top coat”) | Lỗi (“a transitory reddish cast, which is to be penalized”) | Không được công nhận | Đạt chuẩn (“range from pale ivory through shades of cream, fawn and gold to light red”) | Đạt chuẩn (“range from pale ivory through shades of cream, fawn and gold to light red”) |
| Vàng kim | Bị loại | Bị loại | Không được công nhận | Đạt chuẩn (“shades of cream, fawn and gold”) | Đạt chuẩn (“shades of cream, fawn and gold”) |
| Kem | Bị loại | Bị loại (“Cream”) | Đạt chuẩn (“blonde (platinum to strawberry)”) | Đạt chuẩn (“Cream”) | Đạt chuẩn (“Cream”) |
| Vàng hươu | Bị loại | Bị loại (“Fawn”) | Không được công nhận | Đạt chuẩn (“shades of cream, fawn and gold”) | Đạt chuẩn (“shades of cream, fawn and gold”) |
| Xám | Lỗi (“Grey, brownish or reddish tones in the top coat”) | Bị loại (“Gray”) | Bị loại (“Dilute colors such as grey, blue, or blue-cream”) | Không được công nhận | Không được công nhận |
| Trắng | Bị loại (“with tiny white spots, even on the toes”) | Bị loại (“White”) | Bị loại (“Any white markings”) | Không được công nhận | Không được công nhận |
| Bạch tạng | Bị loại | Bị loại | Bị loại (“Albinism”) | Không được công nhận | Không được công nhận |
| Xanh lam | Bị loại | Bị loại (“Blue”) | Bị loại (“Dilute colors such as grey, blue, or blue-cream”) | Không được công nhận | Không được công nhận |
| Nâu vàng | Bị loại | Bị loại (“Black & Tan”) | Bị loại (“Bi-colored dogs such as black and tan”) | Không được công nhận | Không được công nhận |
| Vàng mơ | Bị loại | Bị loại (“Apricot”) | Không được công nhận | Không được công nhận | Không được công nhận |
| Patterns | |||||
| Một màu | Đạt chuẩn (“Totally black”) | Đạt chuẩn (“Black”) | Đạt chuẩn (“solid black”) | Đạt chuẩn (“jet black”) | Đạt chuẩn (“jet black”) |
| Hai màu | No ruling | No ruling | Bị loại (“Bi-colored dogs such as black and tan”) | Không được công nhận | Không được công nhận |
| Điểm nâu vàng | No ruling | Bị loại (“Black & Tan”) | Bị loại (“Bi-colored dogs such as black and tan”) | Không được công nhận | Không được công nhận |
| Color or pattern | FCI | AKC | UKC | KC | KUSA |
|---|---|---|---|---|---|
| Nâu sẫm | Đạt chuẩn (“Dark brown in colour”) | Đạt chuẩn (“dark brown”) | Đạt chuẩn (“eyes are dark brown”) | Đạt chuẩn (“Dark brown”) | Đạt chuẩn (“Dark brown”) |
| Hạt phỉ | Đạt chuẩn (“hazel eyes still acceptable”) | No ruling | No ruling | No ruling | No ruling |
| Nâu nhạt | Lỗi (“light in colour”) | No ruling | Lỗi (“Light eyes”) | No ruling | No ruling |
| Hồng đỏ | No ruling | No ruling | Bị loại (“Pink eyes”) | No ruling | No ruling |
| Color or pattern | FCI | AKC | UKC | KC | KUSA |
|---|---|---|---|---|---|
| Đen | Đạt chuẩn (“nose leather always black”) | Đạt chuẩn (“The nose is small and black”) | Đạt chuẩn (“black for the black and blonde”) | Đạt chuẩn (“Nose black”) | Đạt chuẩn (“Nose black”) |
| Nâu gan | No ruling | No ruling | Đạt chuẩn (“self-colored on the brown dogs”) | Đạt chuẩn (“Nose may be black or dark brown”) | Đạt chuẩn (“Nose may be black or dark brown”) |
| Hồng | Bị loại (“Lack of pigment on nose, lips and eyelids”) | No ruling | Bị loại (“Pink nose”) | No ruling | No ruling |
What the rulings mean
- Đạt chuẩn
- Described by the club's breed standard.
- Lỗi
- Named by the club's breed standard as a fault: the animal can be shown but is penalized.
- Bị loại
- The club's breed standard disqualifies an animal of this color or pattern.
- Không được công nhận
- The club does not accept this color or pattern for the breed.
Color changes
How a Chó Schipperke's colors can change over its life.
Đenchanges toGỉ sắt
Bộ lông · Theo thể trạng · can change back
Đenchanges toXám
Bộ lông · Tiến triển
Đenchanges toNâu
Bộ lông · Dưới nắng · can change back
Đenchanges toMũi tuyết
Mũi · Theo mùa · can change back
Đenchanges toHồng
Mũi · Theo mùa · can change back
Sources
Each ruling comes from the club's published breed standard or color list.