Chó Rottweiler breed standards compared
Each column is one club's published standard. An empty cell means the club says nothing on that point in our records.
Clubs compared: FCI, AKC, UKC, KC, CKC.
Size
| Measure | FCI | AKC | UKC | KC | CKC |
|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao tại u vai, male | 61–68 cm | 61–68.6 cm | 61–68.6 cm | 63–69 cm | 61–68.5 cm |
| Chiều cao tại u vai, female | 56–63 cm | 55.9–63.5 cm | 55.9–63.5 cm | 58–64 cm | 56–63.5 cm |
| Cân nặng, male | 50 kg | No ruling | No ruling | No ruling | No ruling |
| Cân nặng, female | 42 kg | No ruling | No ruling | No ruling | No ruling |
| Tỉ lệ cao/dài | over 0.9 | 0.9 | 0.9 | 0.9 | 0.9 |
| Tỉ lệ sọ/mõm | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | No ruling |
Conformation
| Form | FCI | AKC | UKC | KC | CKC |
|---|---|---|---|---|---|
| Khớp cắnCắn kéo | Đạt chuẩn (“bộ răng đầy đủ (42 răng) với khớp cắn kéo”) | Đạt chuẩn (“khớp thành khớp cắn kéo”) | Đạt chuẩn (“khớp lại thành khớp cắn kéo”) | Đạt chuẩn (“bộ răng đầy đủ với khớp cắn kéo”) | Đạt chuẩn (“khớp thành khớp cắn kéo”) |
| Khớp cắnCắn đối đầu | Lỗi (“Khớp cắn: Khớp cắn đối đầu”) | Lỗi (“Lỗi nặng - Khớp cắn đối đầu”) | Lỗi (“Lỗi nặng: Khớp cắn đối đầu”) | No ruling | Lỗi (“Các lỗi được coi là nặng gồm: Khớp cắn đối đầu”) |
| Khớp cắnHô (hàm trên chìa) | No ruling | Bị loại (“Lỗi loại - Hàm trên hô, hàm dưới hô”) | Bị loại (“Lỗi loại: Thiếu hai răng trở lên. Hàm trên hô, hàm dưới hô hoặc hàm lệch”) | No ruling | Lỗi (“Khớp cắn hàm trên hô, hàm dưới hô hoặc hàm lệch”) |
| Khớp cắnMóm (hàm dưới chìa) | No ruling | Bị loại (“Lỗi loại - Hàm trên hô, hàm dưới hô”) | Bị loại (“Lỗi loại: Thiếu hai răng trở lên. Hàm trên hô, hàm dưới hô hoặc hàm lệch”) | No ruling | Lỗi (“Khớp cắn hàm trên hô, hàm dưới hô hoặc hàm lệch”) |
| Khớp cắnLệch hàm | No ruling | Bị loại (“hàm lệch; thiếu hai răng trở lên”) | Bị loại (“Hàm trên hô, hàm dưới hô hoặc hàm lệch”) | No ruling | Lỗi (“Khớp cắn hàm trên hô, hàm dưới hô hoặc hàm lệch”) |
| Bộ răngĐủ răng | Đạt chuẩn (“Răng khỏe, bộ răng đầy đủ (42 răng)”) | Đạt chuẩn (“Số răng là 42 (20 hàm trên, 22 hàm dưới)”) | Đạt chuẩn (“Đầy đủ răng khỏe, trắng”) | Đạt chuẩn (“Răng khỏe, bộ răng đầy đủ”) | Đạt chuẩn (“Số răng là 42 (20 hàm trên và 22 hàm dưới)”) |
| Bộ răngThiếu răng | No ruling | Bị loại (“thiếu hai răng trở lên”) | Bị loại (“Lỗi loại: Thiếu hai răng trở lên”) | No ruling | No ruling |
| Dáng taiRủ xuống | Đạt chuẩn (“Cỡ trung bình, thõng, hình tam giác, cách xa nhau, gắn cao”) | Đạt chuẩn (“Tai cỡ trung bình, thõng, hình tam giác”) | Đạt chuẩn (“Tai cỡ trung bình thõng hình tam giác”) | Đạt chuẩn (“Thõng, nhỏ tương xứng hơn là to”) | Đạt chuẩn (“Tai nên thõng, nhỏ tương xứng, hình tam giác”) |
| Vị trí taiCao | Đạt chuẩn (“cách xa nhau, gắn cao”) | No ruling | Đạt chuẩn (“gắn cao và cách xa nhau trên đầu”) | Đạt chuẩn (“gắn cao và cách xa nhau”) | No ruling |
| Kích thước taiTrung bình | Đạt chuẩn (“TAI: Cỡ trung bình, thõng”) | Đạt chuẩn (“Tai cỡ trung bình, thõng”) | Đạt chuẩn (“Tai cỡ trung bình thõng hình tam giác”) | No ruling | No ruling |
| Kích thước taiNhỏ | No ruling | No ruling | No ruling | Đạt chuẩn (“nhỏ tương xứng hơn là to”) | Đạt chuẩn (“thõng, nhỏ tương xứng, hình tam giác”) |
| Hình dạng mắtHạnh nhân | Đạt chuẩn (“Cỡ trung bình, hình hạnh nhân, màu nâu sẫm”) | Đạt chuẩn (“Mắt cỡ trung bình, hình hạnh nhân”) | Đạt chuẩn (“Mắt hình hạnh nhân cỡ trung bình”) | Đạt chuẩn (“Cỡ trung bình, hình hạnh nhân, nâu sẫm”) | Đạt chuẩn (“Mắt nên cỡ trung bình ... hình hạnh nhân”) |
| Hình dạng mắtTròn | Lỗi (“Cũng như mắt quá đầy và tròn”) | No ruling | No ruling | No ruling | No ruling |
| Kích thước mắtTrung bình | Đạt chuẩn (“Cỡ trung bình”) | Đạt chuẩn (“Mắt cỡ trung bình”) | Đạt chuẩn (“Mắt hình hạnh nhân cỡ trung bình”) | Đạt chuẩn (“Cỡ trung bình”) | Đạt chuẩn (“Mắt nên cỡ trung bình”) |
| Vị trí mắtMắt sâu | No ruling | Đạt chuẩn (“nằm sâu vừa phải, không lồi cũng không lõm”) | Đạt chuẩn (“nằm sâu vừa phải”) | No ruling | Đạt chuẩn (“nằm sâu vừa phải”) |
| Đường nét mặt nghiêngThẳng | Đạt chuẩn (“Sống mũi thẳng, rộng ở gốc”) | Đạt chuẩn (“Sống mũi thẳng, rộng ở gốc”) | Đạt chuẩn (“với xương mũi thẳng”) | No ruling | Đạt chuẩn (“Sống mõm thẳng”) |
| Đường nét mặt nghiêngGồ (mũi La Mã) | Lỗi (“Mũi La Mã (sống mũi lồi)”) | No ruling | No ruling | No ruling | No ruling |
| Đường nét mặt nghiêngLõm | Lỗi (“mặt lõm (sống mũi lõm)”) | No ruling | No ruling | No ruling | No ruling |
| Hình dạng mõmThon dần | Đạt chuẩn (“Sống mũi thẳng, rộng ở gốc, thon vừa phải”) | Đạt chuẩn (“rộng ở gốc với độ thon nhẹ về phía chóp”) | Đạt chuẩn (“rộng ở gốc, hẹp dần về phía chóp”) | No ruling | Đạt chuẩn (“rộng ở gốc với độ thon nhẹ về phía chóp”) |
| Hình dạng mõmNhọn yếu | Lỗi (“Phần mặt trước: Mõm dài, nhọn hoặc quá ngắn”) | No ruling | No ruling | No ruling | Lỗi (“thon nhẹ về phía chóp nhưng không nhọn quá mức”) |
| Đường lưngThẳng bằng | No ruling | Đạt chuẩn (“Lưng chắc và thẳng, kéo dài theo một đường thẳng”) | No ruling | No ruling | Đạt chuẩn (“Đường lưng chắc và thẳng”) |
| Dáng đuôiNgang lưng | Đạt chuẩn (“khỏe, thẳng tiếp nối đường trên”) | Đạt chuẩn (“tạo cảm giác đường lưng được kéo dài”) | Đạt chuẩn (“Mang ngang, tạo cảm giác như đuôi là phần nối dài của đường lưng”) | Đạt chuẩn (“Mang ngang”) | Đạt chuẩn (“thường mang ở vị trí ngang”) |
| Dáng đuôiThấp (buông thõng) | Thay thế (“khi thoải mái có thể rủ xuống”) | Thay thế (“Không cắt, ... có thể rủ khi nghỉ”) | Thay thế (“khi thoải mái có thể rủ xuống”) | Thay thế (“Có thể rủ xuống khi nghỉ”) | Thay thế (“khi thoải mái, có thể rủ xuống”) |
| Dáng đuôiHình kiếm cong | No ruling | No ruling | No ruling | Thay thế (“mang theo hình bán nguyệt hoặc hình kiếm khi di chuyển”) | No ruling |
| Dáng đuôiCuộn vòng | No ruling | Lỗi (“Lỗi - Đuôi gãy khúc, lệch ngang mạnh, hoặc đuôi cuộn tròn”) | Bị loại (“Lỗi loại: Đuôi gãy khúc, đuôi cuộn tròn, lệch ngang mạnh”) | No ruling | Lỗi (“Đuôi gãy khúc hoặc cuộn vòng là không mong muốn”) |
| Hình dạng đuôiĐuôi gãy khúc | No ruling | Lỗi (“Lỗi - Đuôi gãy khúc”) | Bị loại (“Lỗi loại: Đuôi gãy khúc”) | Lỗi (“Đuôi gãy khúc và đuôi lệch ngang không mong muốn”) | Lỗi (“Đuôi gãy khúc hoặc cuộn vòng là không mong muốn”) |
| Độ dài đuôiDài | Đạt chuẩn (“đuôi chạm tới khoảng khớp cổ chân sau hoặc dài hơn một chút”) | No ruling | No ruling | No ruling | No ruling |
| Dáng bàn chânChân mèo | Đạt chuẩn (“Chân trước: Tròn, khít và vòm tốt”) | Đạt chuẩn (“Chân tròn, gọn với ngón chân vòm tốt”) | Đạt chuẩn (“Chân khỏe, tròn và gọn, với ngón chân vòm tốt”) | Đạt chuẩn (“Khỏe, tròn và gọn với ngón chân vòm tốt”) | Đạt chuẩn (“Chân tròn, gọn với ngón chân vòm tốt”) |
| NgựcRộng | Đạt chuẩn (“Ngực: Thoáng, rộng và sâu”) | Đạt chuẩn (“Ngực thoáng, rộng và sâu”) | Đạt chuẩn (“Ngực nên thoáng, rộng và sâu”) | Đạt chuẩn (“Ngực thoáng, rộng và sâu”) | Đạt chuẩn (“Ngực thoáng và rộng”) |
| NgựcSâu | Đạt chuẩn (“Ngực: Thoáng, rộng và sâu”) | Đạt chuẩn (“Ngực thoáng, rộng và sâu”) | Đạt chuẩn (“Ngực nên thoáng, rộng và sâu”) | Đạt chuẩn (“Ngực thoáng, rộng và sâu”) | Đạt chuẩn (“Phần ngực dưới nên sâu, đi xuống đến khuỷu”) |
| Bụng thonKhông có (bụng thẳng) | Đạt chuẩn (“Bụng: Hông không thót”) | No ruling | Đạt chuẩn (“hông không nên thót”) | Đạt chuẩn (“hông không thót”) | Đạt chuẩn (“Hông không nên thót”) |
Markings
| Marking | FCI | AKC | UKC | KC | CKC |
|---|---|---|---|---|---|
| Vệt nâu vàng | Đạt chuẩn (“Đen với dấu rõ nét màu nâu vàng đậm”) | Đạt chuẩn (“Luôn đen với dấu từ màu gỉ sắt đến gụ.”) | Đạt chuẩn (“Màu đen, với vết nâu vàng rõ nét”) | Đạt chuẩn (“Đen với dấu rõ nét như sau”) | Đạt chuẩn (“luôn đen với dấu từ nâu vàng đậm đến gụ”) |
| Vệt bút chì | No ruling | Đạt chuẩn (“vạch như nét bút chì ở ngón”) | No ruling | Đạt chuẩn (“Mong muốn dấu vạch đen như nét bút chì ở ngón.”) | Đạt chuẩn (“Dấu vạch đen như nét bút chì ở ngón.”) |
| Mảng trắng | Lỗi (“Dấu trắng.”) | Lỗi (“dấu trắng ở bất kỳ chỗ nào trên chó”) | Bị loại (“Dấu trắng ở bất kỳ đâu trên chó.”) | Lỗi (“Dấu trắng là rất không mong muốn.”) | Lỗi (“Dấu trắng ở bất kỳ chỗ nào trên chó”) |
Cropping, docking and other procedures
| Procedure | FCI | AKC | UKC | KC | CKC |
|---|---|---|---|---|---|
| Cắt đuôi | No ruling | Thay thế (“Nếu cắt, đuôi ngắn, sát thân”) | Thay thế (“Tự nhiên hoặc cắt, không ưu tiên”) | Thay thế (“Cắt đuôi: Cắt ở đốt đầu tiên”) | Thay thế (“Đuôi có thể được cắt ngắn sát thân”) |
| Cắt móng huyền | No ruling | Đạt chuẩn (“Móng thừa phải được cắt bỏ”) | Thay thế (“Có thể cắt móng thừa”) | No ruling | Thay thế (“khuyến nghị cắt bỏ móng thừa”) |
The law on these procedures differs by country. A listing here says nothing about whether one is legal where you live.
Chó Rottweiler colors and patterns
What each club's breed standard says about every Chó Rottweiler color and pattern. Point at a ruling to see the club's own wording.
Breed standards describe the Chó Rottweiler in Đen và Nâu vàng. Standard patterns: Điểm nâu vàng.
| Color or pattern | FCI | AKC | UKC | KC | KUSA |
|---|---|---|---|---|---|
| Đen | Đạt chuẩn (“Black”) | Đạt chuẩn (“Black & Tan”) | Đạt chuẩn (“black”) | Đạt chuẩn (“Black”) | Đạt chuẩn (“Black”) |
| Nâu vàng | Đạt chuẩn (“markings of a rich tan”) | Đạt chuẩn (“Black & Tan”) | Đạt chuẩn (“rich tan markings”) | Đạt chuẩn (“Colour of markings from rich tan to mahogany”) | Đạt chuẩn (“markings of a rich tan”) |
| Trắng | Bị loại (“White markings”) | Lỗi (“white marking any place on dog”) | Bị loại (“White markings anywhere on the dog”) | Lỗi (“White marking is highly undesirable”) | Bị loại (“White markings”) |
| Bạch tạng | Bị loại | Bị loại | Bị loại (“Albinism”) | Không được công nhận | Bị loại |
| Xanh lam | Bị loại | Bị loại | No ruling | Không được công nhận | Bị loại |
| Đỏ | Bị loại | Bị loại | No ruling | Không được công nhận | Bị loại |
| Patterns | |||||
| Điểm nâu vàng | Đạt chuẩn (“Black with clearly defined markings of a rich tan”) | Đạt chuẩn (“Black & Tan”) | Đạt chuẩn (“black with clearly-defined rich tan markings”) | Đạt chuẩn (“Black & Tan”) | Đạt chuẩn (“Black with clearly defined markings of a rich tan”) |
| Sable | Bị loại | Lỗi (“sooty markings”) | Bị loại | Không được công nhận | Bị loại |
| Một màu | Bị loại | Bị loại (“absence of all markings”) | Bị loại | Không được công nhận | Bị loại |
| Color or pattern | FCI | AKC | UKC | KC | KUSA |
|---|---|---|---|---|---|
| Nâu sẫm | Đạt chuẩn (“dark brown in colour”) | Đạt chuẩn (“The desired color is a uniform dark brown”) | Đạt chuẩn (“dark brown in color”) | Đạt chuẩn (“dark brown in colour”) | Đạt chuẩn (“dark brown in colour”) |
| Nâu nhạt | No ruling | No ruling | No ruling | Lỗi (“light eye undesirable”) | No ruling |
| Vàng | Bị loại (“yellow eyes”) | Lỗi (“Yellow (bird of prey) eyes”) | Lỗi (“Yellow eyes”) | No ruling | Bị loại (“yellow eyes”) |
| Patterns | |||||
| Mắt hai màu | Bị loại (“different coloured eyes”) | Lỗi (“eyes of different color or size”) | Lỗi (“Eyes of different color or size”) | No ruling | Bị loại (“different-coloured eyes”) |
| Color or pattern | FCI | AKC | UKC | KC | KUSA |
|---|---|---|---|---|---|
| Đen | Đạt chuẩn (“always black”) | Đạt chuẩn (“always black”) | Đạt chuẩn (“The nose is broad and black in color”) | Đạt chuẩn (“always black”) | Đạt chuẩn (“always black”) |
| Hồng | Lỗi (“pale or spotted nose”) | No ruling | No ruling | No ruling | Lỗi (“pale or spotted nose”) |
| Patterns | |||||
| Mũi bướm | Lỗi (“spotted nose (butterfly nose)”) | No ruling | No ruling | No ruling | Lỗi (“spotted nose (butterfly nose)”) |
What the rulings mean
- Đạt chuẩn
- Described by the club's breed standard.
- Lỗi
- Named by the club's breed standard as a fault: the animal can be shown but is penalized.
- Bị loại
- The club's breed standard disqualifies an animal of this color or pattern.
- Không được công nhận
- The club does not accept this color or pattern for the breed.
Color changes
How a Chó Rottweiler's colors can change over its life.
Đenchanges toGỉ sắt
Bộ lông · Theo thể trạng · can change back
Đenchanges toXám
Bộ lông · Tiến triển
Đenchanges toNâu
Bộ lông · Dưới nắng · can change back
Trắngchanges toRoan
Bộ lông · Theo tuổi · from 2 weeks
Điểm nâu vàngchanges toHình yên ngựa
Bộ lông · Theo tuổi · from 6 to 156 weeks
Đenchanges toMũi tuyết
Mũi · Theo mùa · can change back
Đenchanges toHồng
Mũi · Theo mùa · can change back
Sources
Each ruling comes from the club's published breed standard or color list.