Chó Ridgeback Rhodesia breed standards compared
Each column is one club's published standard. An empty cell means the club says nothing on that point in our records.
Clubs compared: FCI, AKC, UKC, KC, CKC.
Size
| Measure | FCI | AKC | UKC | KC | CKC |
|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao tại u vai, male | 63–69 cm | 63.5–68.6 cm | 63.5–68.6 cm | 63–69 cm | 63.5–68.5 cm |
| Chiều cao tại u vai, female | 61–66 cm | 61–66 cm | 61–66 cm | 61–66 cm | 61–66 cm |
| Cân nặng, male | 36.5 kg | 38.6 kg | 36.3 kg | No ruling | 34 kg |
| Cân nặng, female | 32 kg | 31.8 kg | 31.8 kg | No ruling | 29.5 kg |
| Tỉ lệ sọ/mõm | 1 | No ruling | 1 | No ruling | No ruling |
Conformation
| Form | FCI | AKC | UKC | KC | CKC |
|---|---|---|---|---|---|
| Điểm dừng (stop)Vừa phải | Đạt chuẩn (“Điểm lõm giữa trán và mõm nên khá rõ”) | Đạt chuẩn (“Điểm lõm giữa trán và mõm nên khá rõ”) | Đạt chuẩn (“Điểm lõm giữa trán và mõm khá rõ”) | Đạt chuẩn (“Điểm lõm giữa trán và mõm khá rõ”) | Đạt chuẩn (“Điểm lõm giữa trán và mõm nên khá rõ”) |
| Hình dạng mõmNhọn yếu | No ruling | No ruling | Lỗi (“Lỗi: đầu nặng; hộp sọ tròn; mõm ngắn, nhọn”) | No ruling | No ruling |
| Độ dài mõmNgắn | No ruling | No ruling | Lỗi (“mõm ngắn, nhọn”) | No ruling | No ruling |
| Khớp cắnCắn kéo | Đạt chuẩn (“khớp cắn kéo hoàn hảo và đầy đủ”) | Đạt chuẩn (“Ưa chuộng khớp cắn kéo”) | Đạt chuẩn (“răng chắc, phát triển tốt, trắng khớp theo kiểu cắn kéo”) | Đạt chuẩn (“khớp cắn kéo hoàn hảo, đều đặn và đầy đủ”) | No ruling |
| Bộ răngĐủ răng | No ruling | No ruling | Đạt chuẩn (“Bộ răng đầy đủ, chắc, phát triển tốt, trắng”) | No ruling | No ruling |
| Hình dạng mắtTròn | Đạt chuẩn (“đặt cách xa nhau vừa phải, tròn, sáng và long lanh”) | Đạt chuẩn (“nên tròn, sáng và long lanh”) | Đạt chuẩn (“Mắt tròn đặt cách xa nhau vừa phải”) | Đạt chuẩn (“Đặt cách xa nhau vừa phải, tròn, sáng và long lanh”) | Đạt chuẩn (“nên tròn, sáng, và long lanh”) |
| Vị trí taiCao | Đạt chuẩn (“Nên đặt khá cao”) | Đạt chuẩn (“Nên đặt khá cao”) | Đạt chuẩn (“đặt khá cao và mang sát đầu”) | Đạt chuẩn (“Đặt khá cao, cỡ trung bình”) | Đạt chuẩn (“nên đặt khá cao”) |
| Dáng taiRủ xuống | Đạt chuẩn (“Chúng nên mang sát đầu”) | Đạt chuẩn (“Chúng nên mang sát đầu”) | Đạt chuẩn (“mang sát đầu”) | Đạt chuẩn (“Mang sát đầu”) | Đạt chuẩn (“Chúng nên mang sát đầu”) |
| Yếm cổKhông có (cổ gọn) | Đạt chuẩn (“khá dài, chắc và không có cổ họng thõng”) | Đạt chuẩn (“không có da cổ chùng”) | Đạt chuẩn (“khá dài, chắc và không có cổ họng thõng”) | Đạt chuẩn (“Khá dài, chắc và không có cổ họng thõng”) | Đạt chuẩn (“khá chắc và không có cổ họng thõng”) |
| NgựcSâu | Đạt chuẩn (“không quá rộng nhưng rất sâu và rộng rãi”) | Đạt chuẩn (“không quá rộng, nhưng rất sâu và rộng rãi”) | Đạt chuẩn (“Ngực rất sâu và rộng rãi”) | Đạt chuẩn (“Ngực không quá rộng, rất sâu và rộng rãi”) | Đạt chuẩn (“không nên quá rộng, nhưng rất sâu và rộng rãi”) |
| NgựcHình thùng | Lỗi (“không bao giờ tròn như vành thùng”) | Lỗi (“không bao giờ tròn như vành thùng”) | Lỗi (“không bao giờ hình thùng”) | Lỗi (“không bao giờ xương sườn hình thùng”) | Lỗi (“không bao giờ tròn như vành thùng”) |
| Khớp cổ chân sauHạ thấp tốt | Đạt chuẩn (“Khớp cổ chân sau: chắc, thấp”) | Đạt chuẩn (“cơ nên gọn, rõ nét và khớp cổ chân sau thấp”) | Đạt chuẩn (“khớp cổ chân sau chắc và thấp”) | Đạt chuẩn (“khớp cổ chân sau có đoạn dưới khớp ngắn”) | Đạt chuẩn (“cơ nên gọn, rõ nét, và khớp cổ chân sau thấp”) |
| Độ dài đuôiTrung bình | Đạt chuẩn (“Nên dài vừa phải”) | No ruling | No ruling | No ruling | No ruling |
| Vị trí đuôiTrung bình | Đạt chuẩn (“không nên gắn quá cao cũng không quá thấp”) | Đạt chuẩn (“không nên gắn quá cao hoặc quá thấp”) | No ruling | Đạt chuẩn (“không gắn cao hoặc thấp”) | Đạt chuẩn (“không nên gắn quá cao hoặc quá thấp”) |
| Vị trí đuôiCao | No ruling | No ruling | Lỗi (“Lỗi: đuôi cuộn; đặt quá cao hoặc quá thấp”) | No ruling | No ruling |
| Vị trí đuôiThấp | No ruling | No ruling | Lỗi (“Lỗi: đuôi cuộn; đặt quá cao hoặc quá thấp”) | No ruling | No ruling |
| Dáng bàn chânChân mèo | Đạt chuẩn (“chân nên gọn và tròn, với các ngón vòm tốt”) | Đạt chuẩn (“chân nên gọn với các ngón vòm tốt, tròn”) | Đạt chuẩn (“Chân tròn, gọn có các ngón vòm tốt”) | Đạt chuẩn (“Gọn, các ngón vòm tốt, tròn, đệm chân cứng, đàn hồi”) | Đạt chuẩn (“chân nên gọn, với các ngón vòm tốt, tròn”) |
Markings
| Marking | FCI | AKC | UKC | KC | CKC |
|---|---|---|---|---|---|
| Mặt nạ | No ruling | Thay thế (“Chó mặt sạch hoặc có mặt nạ đều đúng như nhau”) | No ruling | No ruling | No ruling |
| Mảng ngực | Thay thế (“Cho phép một ít trắng ở ngực và ngón”) | Thay thế (“Cho phép một ít trắng ở ngực và ngón”) | Thay thế (“chấp nhận một lượng nhỏ trắng ở ngực và ở ngón”) | Thay thế (“Cho phép ít trắng ở ngực và ngón”) | No ruling |
| Tất ngắn | Thay thế (“Cho phép một ít trắng ở ngực và ngón”) | Thay thế (“Cho phép một ít trắng ở ngực và ngón”) | Thay thế (“chấp nhận một lượng nhỏ trắng ở ngực và ở ngón”) | Thay thế (“Cho phép ít trắng ở ngực và ngón”) | No ruling |
Cropping, docking and other procedures
| Procedure | FCI | AKC | UKC | KC | CKC |
|---|---|---|---|---|---|
| Cắt móng huyền | No ruling | Thay thế (“Có thể cắt móng thừa”) | No ruling | No ruling | No ruling |
The law on these procedures differs by country. A listing here says nothing about whether one is legal where you live.
Chó Ridgeback Rhodesia colors and patterns
What each club's breed standard says about every Chó Ridgeback Rhodesia color and pattern. Point at a ruling to see the club's own wording.
Breed standards describe the Chó Ridgeback Rhodesia in Vàng lúa mì. Standard patterns: Một màu.
| Color or pattern | FCI | AKC | UKC | KC | KUSA |
|---|---|---|---|---|---|
| Vàng lúa mì | Đạt chuẩn (“Light wheaten to red wheaten”) | Đạt chuẩn (“Wheaten”) | Đạt chuẩn (“the range from light wheaten to red wheaten”) | Đạt chuẩn (“Light wheaten to red wheaten”) | Đạt chuẩn (“Light wheaten to red wheaten”) |
| Đen | Không được công nhận | Bị loại (“Solid black”) | Không được công nhận | Không được công nhận | Không được công nhận |
| Bạch tạng | Không được công nhận | Không được công nhận | Bị loại (“Albinism”) | Không được công nhận | Không được công nhận |
| Nâu | Không được công nhận | Bị loại (“brown and tan in brown/liver nosed dogs”) | Không được công nhận | Không được công nhận | Không được công nhận |
| Nâu vàng | Không được công nhận | Bị loại (“Black and tan, or brown and tan”) | Không được công nhận | Không được công nhận | Không được công nhận |
| Patterns | |||||
| Một màu | Đạt chuẩn | Đạt chuẩn | Đạt chuẩn | Đạt chuẩn (“Head, body, legs and tail of uniform colour”) | Đạt chuẩn |
| Sable | Lỗi (“Excessive black hairs throughout the coat are highly undesirable”) | No ruling | Lỗi (“Excessive black hairs throughout the coat are highly undesirable”) | Không được công nhận | Lỗi (“Excessive black hairs throughout the coat are highly undesirable”) |
| Điểm nâu vàng | No ruling | Bị loại (“Black and tan, or brown and tan in brown/liver nosed dogs”) | No ruling | Không được công nhận | No ruling |
| Color or pattern | FCI | AKC | UKC | KC | KUSA |
|---|---|---|---|---|---|
| Nâu sẫm | Đạt chuẩn (“A black nose should be accompanied by dark eyes”) | Đạt chuẩn (“A black nose should be accompanied by dark eyes”) | Đạt chuẩn (“A black nosed dog has dark eyes”) | Đạt chuẩn (“Black nose accompanied by dark eyes”) | Đạt chuẩn (“A black nose should be accompanied by dark eyes”) |
| Hổ phách | Đạt chuẩn (“a brown nose by amber eyes”) | Đạt chuẩn (“a brown or liver nose with amber eyes”) | Đạt chuẩn (“a brown-nosed dog has amber eyes”) | Đạt chuẩn (“brown nose by amber eyes”) | Đạt chuẩn (“a brown nose by amber eyes”) |
| Color or pattern | FCI | AKC | UKC | KC | KUSA |
|---|---|---|---|---|---|
| Đen | Đạt chuẩn (“The nose should be black or brown”) | Đạt chuẩn (“Should be black, or brown, also known as liver”) | Đạt chuẩn (“The nose has black or brown pigment”) | Đạt chuẩn (“Nose black or brown”) | Đạt chuẩn (“The nose should be black or brown”) |
| Nâu gan | Đạt chuẩn (“The nose should be black or brown”) | Đạt chuẩn (“Should be black, or brown, also known as liver”) | Đạt chuẩn (“The nose has black or brown pigment”) | Đạt chuẩn (“Nose black or brown”) | Đạt chuẩn (“The nose should be black or brown”) |
What the rulings mean
- Đạt chuẩn
- Described by the club's breed standard.
- Lỗi
- Named by the club's breed standard as a fault: the animal can be shown but is penalized.
- Bị loại
- The club's breed standard disqualifies an animal of this color or pattern.
- Không được công nhận
- The club does not accept this color or pattern for the breed.
Color changes
How a Chó Ridgeback Rhodesia's colors can change over its life.
Đenchanges toMũi tuyết
Mũi · Theo mùa · can change back
Đenchanges toHồng
Mũi · Theo mùa · can change back
Sources
Each ruling comes from the club's published breed standard or color list.