United Pet Club

Chó French Spaniel breed standards compared

Each column is one club's published standard. An empty cell means the club says nothing on that point in our records.

Clubs compared: FCI, UKC, CKC.

Size

Size
MeasureFCIUKCCKC
Chiều cao tại u vai, male56–61 cm55.9–61 cm56–61 cmover 63 cmBị loạiunder 55 cmBị loại
Chiều cao tại u vai, female55–59 cm54.6–58.4 cm53–59 cmover 61 cmBị loạiunder 52 cmBị loại

Conformation

Conformation
FormFCIUKCCKC
Khớp cắnCắn kéoĐạt chuẩn (“Khớp cắn kéo hoặc khớp cắn kìm (mép chạm mép)”)Đạt chuẩn (“khớp thành khớp cắn kéo hoặc đối đầu”)Đạt chuẩn (“Răng khớp theo kiểu cắn kéo hoặc cắn đều”)
Khớp cắnCắn đối đầuThay thế (“Khớp cắn kéo hoặc khớp cắn kìm (mép chạm mép)”)Thay thế (“khớp thành khớp cắn kéo hoặc đối đầu”)Thay thế (“Răng khớp theo kiểu cắn kéo hoặc cắn đều”)
Khớp cắnMóm (hàm dưới chìa)No rulingBị loại (“Lỗi loại: hàm trên hô hoặc hàm dưới hô”)Bị loại (“Hàm trên hô hoặc hàm dưới hô quá 1,5 mm”)
Khớp cắnHô (hàm trên chìa)No rulingBị loại (“Lỗi loại: hàm trên hô hoặc hàm dưới hô”)Bị loại (“Hàm trên hô hoặc hàm dưới hô quá 1,5 mm”)
Bộ răngĐủ răngĐạt chuẩn (“Bộ răng đầy đủ”)Đạt chuẩn (“bộ răng trắng đầy đủ, cách đều nhau”)Đạt chuẩn (“Bộ răng đầy đủ”)
Dáng taiRủ xuốngĐạt chuẩn (“mang sát má”)No rulingĐạt chuẩn (“mang sát má”)
Vị trí taiThấpNo rulingNo rulingĐạt chuẩn (“gắn thấp, ngang mức khóe mắt ngoài”)
Hình dạng mắtBầu dụcĐạt chuẩn (“khá to, hình bầu dục”)Đạt chuẩn (“Khá lớn và hình bầu dục”)Đạt chuẩn (“Mắt có hình bầu dục”)
Điểm dừng (stop)Vừa phảiĐạt chuẩn (“Điểm lõm giữa trán và mõm: tiến dần và rõ vừa phải”)No rulingNo ruling
Đường lưngThẳng bằngĐạt chuẩn (“Đường lưng: thẳng, vững cả khi di chuyển lẫn khi đứng”)Đạt chuẩn (“đường lưng thẳng và chắc khi di chuyển”)Đạt chuẩn (“Đường lưng: thẳng, vững cả khi di chuyển lẫn khi đứng”)
Vị trí đuôiThấpĐạt chuẩn (“đặt thấp hơn đường lưng”)Đạt chuẩn (“Đuôi đặt thấp hơn đường lưng”)Đạt chuẩn (“Đuôi gắn hơi thấp”)
Dáng bàn chânBầu dụcĐạt chuẩn (“Chân trước: hình bầu dục, với các ngón khít, vòm tốt”)Đạt chuẩn (“Hình bầu dục, với các ngón khít, vòm tốt”)Đạt chuẩn (“Chân trước hình bầu dục, với các ngón khít, vòm tốt”)
Khớp cổ chân sauKhoeo bò (chụm vào)No rulingNo rulingLỗi (“Chân sau không được có khớp cổ chân sau chụm vào trong”)
Độ dài cổTrung bìnhNo rulingNo rulingĐạt chuẩn (“Cổ nên có chiều dài vừa phải”)
Yếm cổKhông có (cổ gọn)Đạt chuẩn (“tiết diện bầu dục, không có yếm cổ”)Đạt chuẩn (“Hình bầu dục, hơi cong, và không có yếm cổ”)Đạt chuẩn (“hơi cong ở đỉnh gáy, không có yếm cổ”)

Markings

Markings
MarkingFCIUKCCKC
Sọc trán rộngĐạt chuẩn (“Vệt trắng trên mặt và trắng ở đầu ... được ưa chuộng.”)Đạt chuẩn (“Vệt trắng trên mặt ở đầu được ưa chuộng”)Đạt chuẩn (“mong muốn có trắng ở đầu”)
Vành kínhBị loại (“Mảng trắng bao quanh mắt (dấu trắng quanh mắt).”)Lỗi (“Lỗi: Trắng bao quanh mắt.”)Bị loại (“Mắt được bao quanh bởi lông trắng”)

Cropping, docking and other procedures

Cropping, docking and other procedures
ProcedureFCIUKCCKC
Cắt đuôiKhông được công nhận (“ĐUÔI: không cắt”)No rulingKhông được công nhận (“Không cắt đuôi”)

The law on these procedures differs by country. A listing here says nothing about whether one is legal where you live.

Chó French Spaniel colors and patterns

What each club's breed standard says about every Chó French Spaniel color and pattern. Point at a ruling to see the club's own wording.

Breed standards describe the Chó French Spaniel in Trắng và Nâu. Standard patterns: Một màu, Hai màu, Roan và Đốm.

Bộ lông: rulings by club
Color or patternFCIAKCUKCKC
TrắngĐạt chuẩn (“White and brown”)Đạt chuẩn (“White & Brown”)Đạt chuẩn (“White and brown in irregular patches”)Đạt chuẩn (“White & Brown”)
NâuĐạt chuẩn (“The brown varies from cinnamon to dark liver”)Đạt chuẩn (“Brown”)Đạt chuẩn (“The brown varies from cinnamon to dark liver”)Đạt chuẩn (“Brown & White”)
Bạch tạngBị loạiBị loạiBị loại (“Albinism”)No ruling
Patterns
Một màuNo rulingĐạt chuẩn (“Brown”)No rulingNo ruling
Hai màuĐạt chuẩn (“White and brown”)Đạt chuẩn (“White & Brown”)Đạt chuẩn (“White and brown in irregular patches”)Đạt chuẩn (“Brown & White”)
RoanĐạt chuẩn (“slightly or moderately flecked and roan without excess”)Đạt chuẩn (“Roan”)Đạt chuẩn (“with or without ticking and roaning”)Đạt chuẩn (“Brown Roan”)
ĐốmĐạt chuẩn (“White and brown with medium spotting”)Đạt chuẩn (“Spotted Or Patched”)No rulingNo ruling
Mắt: rulings by club
Color or patternFCIAKCUKC
Nâu sẫmĐạt chuẩn (“of a cinnamon to dark brown colour”)Đạt chuẩn (“of a cinnamon to dark brown colour”)No ruling
Hổ pháchNo rulingNo rulingĐạt chuẩn (“dark amber in color”)
Nâu nhạtLỗi (“Eye colour too light”)Lỗi (“Eye colour too light”)Lỗi (“Light eyes”)
Mũi: rulings by club
Color or patternFCIAKCUKC
Nâu ganĐạt chuẩn (“Brown, well pigmented”)Đạt chuẩn (“Brown, well pigmented”)Đạt chuẩn (“The pigment of all outer mucous membranes is brown”)
HồngBị loại (“Depigmentation (severely flesh coloured nose and/or eyelids)”)Bị loại (“Depigmentation (severely flesh coloured nose and/or eyelids)”)No ruling

What the rulings mean

Đạt chuẩn
Described by the club's breed standard.
Lỗi
Named by the club's breed standard as a fault: the animal can be shown but is penalized.
Bị loại
The club's breed standard disqualifies an animal of this color or pattern.

Color changes

How a Chó French Spaniel's colors can change over its life.

  • Trắngchanges toRoan

    Bộ lông · Theo tuổi · from 2 weeks

Sources

Each ruling comes from the club's published breed standard or color list.

Published standards